Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạc quan
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạc quan sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lạc quan
Nghĩa: có cái nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp
Từ đồng nghĩa: hi vọng, kỳ vọng, yêu đời, niềm tin
Từ trái nghĩa: bi quan, ảm đạm, tuyệt vọng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tớ hi vọng những điều tốt đẹp sẽ đến với cậu.
- Mình rất có kỳ vọng vào kết quả thi lần này.
- Lan vẫn luôn yêu đời và yêu cuộc sống.
- Tớ luôn có niềm tin vào một tương lai tươi sáng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mọi chuyện sẽ ổn thôi bạn đừng bi quan như vậy nhé.
- Không có mẹ ở nhà, bữa cơm hôm nay thật ảm đạm.
- Hoa cảm thấy rất tuyệt vọng vì không vượt qua cú sốc tìm việc làm.