Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tí hon
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tí hon sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tí hon
Nghĩa: có hình dáng, kích thước nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường
Đồng nghĩa: nhỏ xíu, tí xíu
Trái nghĩa: khổng lồ, to lớn
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Cậu bé nhỏ tí xíu.
Bộ sưu tập mô hình có những con khổng lồ đến những con nhỏ xíu bằng bàn tay.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Những trái bí ngô khổng lồ được mang đến cuộc thi bằng xe tải
Bức tượng to lớn được đặt giữa quảng trường.