Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trêu chọc
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trêu chọc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trêu chọc
Nghĩa: hành động hoặc hành vi trêu đùa ai đó nhằm mục đích gây cười
Từ đồng nghĩa: nô đùa, đùa cợt, bỡn cợt, đùa giỡn
Từ trái nghĩa: nghiêm túc, cứng nhắc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lũ trẻ nô đùa trong sân sau lúc tan học.
Họ nói về ngoại hình của cô ấy bằng giọng điệu bỡn cợt.
Anh ấy đùa giỡn với con gái mình, khiến cô bé cười khúc khích.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mình đang nghiêm túc nói chuyện với bạn đấy.
Anh ấy có một tính cách khá cứng nhắc và khó gần.