Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ích kỉ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ích kỉ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ích kỉ
Nghĩa: chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi ích cho riêng mình mà không biết đến người khác
Đồng nghĩa: tư kỉ, vị kỉ
Trái nghĩa: vị tha, bao dung
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Vì tính tư kỉ nên anh ta không chịu nói ra sự thật.
Nam là một người vị kỉ vì cậu ấy chẳng biết suy nghĩ cho người khác.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Với tấm lòng vị tha, thầy giáo giống như cha của chúng em.
Mẹ luôn bao dung cho mọi lỗi lầm của em.