Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quý trọng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quý trọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Quý trọng
Nghĩa: có tình cảm yêu quý và đặc biệt coi trọng
Từ đồng nghĩa: coi trọng, trân trọng, trân quý
Từ trái nghĩa: coi thường, khinh thường, coi nhẹ, khinh rẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi luôn trân trọng tình bạn giữa hai chúng ta.
Mỗi người cần coi trọng việc giữ gìn và phát huy những giá trị truyền thống.
Tớ vô cùng trân quý món quà mà cậu tặng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tớ không bao giờ coi thường những người bạn của mình.
Cô ta luôn tỏ thái độ khinh thường những người thấp kém hơn mình.
Đừng coi nhẹ sức khỏe của bản thân.