Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cản trở
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cản trở sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cản trở
Nghĩa: làm trở ngại cho việc gì, không để cho tiến hành thuận lợi
Từ đồng nghĩa: cản, chặn, ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm, cấm đoán
Từ trái nghĩa: thúc đẩy, hỗ trợ, khuyến khích, ủng hộ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những khó khăn không thể cản bước chúng ta tiến về phía trước.
Chặn tờ giấy lại kẻo gió lùa bay.
Các địa phương đang nỗ lực để ngăn chặn dịch bệnh bùng phát.
Cô ấy vẫn theo đuổi ước mơ của mình dù bị gia đình ngăn cản.
Luật giao thông ngăn cấm việc uống rượu bia khi lái xe.
Nhà trường cấm đoán học sinh dùng điện thoại di động trong giờ học.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Toàn dân cần thúc đẩy tinh thần, tương thân tương ái.
Tôi sẽ hỗ trợ bạn hết mình.
Chính phủ khuyến khích người dân hạn chế sử dụng túi nilon.
Gia đình ủng hộ cô ấy theo đuổi ước của mình.