Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ hẹp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ hẹp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhỏ hẹp
Nghĩa: chỉ kích thước nhỏ, có giới hạn
Từ đồng nghĩa: chật chội, chật hẹp, hạn hẹp
Từ trái nghĩa: bao la, bát ngát, mênh mông, mông mênh, rộng lớn, hùng vĩ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đường này thật sự rất nhỏ bạn không thể đi xe qua được.
Sự chật chội của căn nhà này khiến tôi không thể chịu nổi.
Kiến thức của anh ấy về lĩnh vực này còn hạn hẹp, cần phải trau dồi thêm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi rất thích cánh đồng bởi nó bao la đem lại cho tôi cảm giác bình yên.
Cánh đồng lúa chín trải dài bát ngát đến tận chân trời.
Tình yêu của mẹ dành cho con mênh mông như biển cả.
Căn nhà này rộng lớn quá! Tôi đi mãi vẫn chưa đi được một vòng.
Ngọn núi này thật sự rất hùng vĩ, khiến bao con người muốn chinh phục.