Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bất khuất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bất khuất sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bất khuất
Nghĩa: biểu thị ý chí kiên cường, không chịu khuất phục
Từ đồng nghĩa: quật cường, kiên cường, dũng cảm, kiên trì
Từ trái nghĩa: nhu nhược, hèn nhát, yếu đuối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Người đàn ông ấy rất quật cường.
- Nam là một người đàn ông rất kiên cường.
- Cô ấy rất dũng cảm dám chỉ ra những người có tội.
- Em luôn kiên trì chinh phục ước mơ của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Họ không hề nhu nhược như cách bạn kể với mọi người.
- Cậu ấy rất hèn nhát nên được rất ít người coi trọng.
- Cậu mới ốm dậy, cơ thể còn rất yếu đuối.