Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấp thỏm
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thấp thỏm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thấp thỏm
Nghĩa: là trạng thái tâm lí luôn không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào
Đồng nghĩa: Phấp phỏng, bồn chồn, hồi hộp
Trái nghĩa: Bình tĩnh, yên tâm, yên lòng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tất cả mọi người đều đang hồi hộp chờ kết quả.
Bố tôi cứ lo lắng, bồn chồn không yên.
Mẹ cứ phấp phỏng, lo âu, đi ra rồi lại đi vào.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Các bác sĩ luôn bình tĩnh trong mọi tình huống.
Bố đã yên tâm giao việc cho tôi.
Có sự cổ vũ của bố tôi thấy yên lòng hơn.