Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bằng phẳng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bằng phẳng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bằng phẳng
Nghĩa: Có độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
Đồng nghĩa: phẳng lì, phẳng phiu, phẳng lặng
Trái nghĩa: gập ghềnh, nhấp nhô, lồi lõm, gồ ghề
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Các bác thợ mộc bào mặt bàn phẳng lì.
Quần áo được là phẳng phiu.
Hôm nay, trời không có gió nên mặt nước thật phẳng lặng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đường lên núi rất gập ghềnh, khó đi.
Những ngọn sóng nhấp nhô như những đứa trẻ đang nô đùa.
Con đường đất gồ ghề, lồi lõm và lầy lội làm tôi trượt ngã.