Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiêm nghị
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiêm nghị sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nghiêm nghị
Nghĩa: tỏ ra nghiêm túc với vẻ quả quyết và không dung túng cho những hành vi sai trái
Từ đồng nghĩa: nghiêm túc, khắt khe, cứng rắn
Từ trái nghĩa: dễ dãi, hòa đồng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy là một người rất nghiêm túc trong công việc.
Cha mẹ cô ấy rất khắt khe trong việc giáo dục con cái.
Cô ấy luôn cứng rắn trong việc bảo vệ quan điểm của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô giáo rất dễ dãi trong việc chấm điểm bài tập.
Lan là một người hòa đồng, dễ gần nên được mọi người yêu quý.