Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự tôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự tôn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tự tôn
Nghĩa: tự tôn trọng phẩm giá, danh dự của mình, không để cho ai khinh thường mình
Từ đồng nghĩa: tự trọng, tự tin
Từ trái nghĩa: vô lại, vô liêm sỉ, tự ti
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Sự tự tin giúp cậu ấy luôn tỏa sáng trước đám đông.
Cô giáo dạy chúng em phải có lòng tự trọng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Những kẻ vô lại dần sẽ bị bài trừ ra khỏi xã hội.
Cậu ta vô liêm sỉ tới mức ăn cắp tiền của người khác.
Bạn ấy luôn tự ti về ngoại hình bản thân.