Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xui xẻo
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xui xẻo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xui xẻo
Nghĩa: đen đủi, gặp nhiều chuyện không may
Từ đồng nghĩa: xúi quẩy, đen đủi, rủi ro
Từ trái nghĩa: may, may mắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Sáng nay đi học mình gặp phải chuyện xúi quẩy.
Hôm nay là một ngày đen đủi đối với tớ.
Hành động này tiềm ẩn rất nhiều rủi ro.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hôm nay tớ gặp phải chuyện không may.
Những người sống lương thiện sẽ gặp nhiều điều may mắn.