Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giản đơn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giản đơn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Giản đơn
Nghĩa: sơ sài, không phức tạp, rắc rối
Từ đồng nghĩa: giản dị, mộc mạc, đơn thuần, thuần túy, thô sơ
Từ trái nghĩa: phức tạp, rắc rối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bác Hồ ăn mặc vô cùng giản dị.
Niềm vui của anh ấy đơn thuần là được ở bên gia đình.
Ngôi nhà của họ được xây dựng bằng những vật liệu thô sơ.
Ông bà em ở quê sống rất giản đơn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cấu tạo của cơ thể con người rất phức tạp.
Không nên gây rắc rối cho người khác.