Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hung tợn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hung tợn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hung tợn
Nghĩa: thể hiện sự hung dữ khiến người khác phải sợ
Từ đồng nghĩa: hung dữ, hung hăng, hung hãn, hung ác, tàn ác, dữ dằn, dữ tợn
Từ trái nghĩa: hiền lành, hiền từ, hiền hậu, dịu dàng, thân thiện
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bà mẹ kế tàn ác luôn đối xử bất công với Lọ Lem.
Con hổ dữ dằn lao vào tấn công con mồi.
Khuôn mặt dữ tợn của bà ấy khiến tôi vô cùng hoảng sợ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ánh mắt của cô giáo em rất hiền từ.
Nụ cười của bà trông thật hiền hậu làm sao!
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng và dễ nghe.
Bạn Trang lớp em là một người rất thân thiện.