Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiên
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thiên sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thiên
Nghĩa: bầu trời; dùng để chỉ những gì thuộc về tự nhiên, vũ trụ, tâm linh không do con người tạo ra
Từ đồng nghĩa: trời, bầu trời
Từ trái nghĩa: địa, đất, mặt đất
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con cóc là cậu ông Trời.
Em rất thích ngắm sao trên trời.
Bầu trời hôm nay đầy những đám mây đen kịt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khu vực này có địa hình tương đối bằng phẳng.
Bà em đang cuốc đất để trồng rau.
Máy bay đã hạ cánh xuống mặt đất.