Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anh hùng
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anh hùng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Anh hùng
Nghĩa: có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng
Từ đồng nghĩa: can đảm, dũng cảm, gan dạ, anh dũng
Từ trái nghĩa: tiểu nhân, hèn nhát, nhát gan
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Nam rất can đảm nói ra sự thật cho chúng tôi biết.
- Cậu thật dũng cảm, mình rất ngưỡng mộ cậu.
- Dũng là người bạn gan dạ nhất mà tôi từng gặp qua.
- Bọn họ anh dũng luôn đứng lên bảo vệ lẽ phải.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn đừng tiểu nhân như vậy nữa nhé.
- Anh ta không hề hèn nhát một chút nào.
- Mình nhát gan lắm, với điều đó cũng không hay lắm nên mình nhất định không làm theo đâu.