Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thử thách
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thử thách sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thử thách
Nghĩa: những tình huống khó khăn mà con người phải vượt qua, qua đó thấy rõ tinh thần, khả năng của con người
Từ đồng nghĩa: gian nan, khó khăn, trắc trở, gian khổ, cơ cực
Từ trái nghĩa: dễ dàng, thuận lợi, suôn sẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng tôi vừa trải qua cuộc hành trình đầy gian nan.
Hi vọng chuyến bay vào cuối tuần không gặp phải trắc trở nào.
Các anh chiến sĩ phải rèn luyện vô cùng gian khổ để có thể bảo vệ Tổ quốc.
Em cảm thấy rất đồng cảm với những mảnh đời cơ cực.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Với cách làm này chúng em rất dễ dàng có được đáp án đúng.
Cửa hàng tạp hóa nhà em bán hàng rất thuận lợi.
Tất cả chúng em đều hi vọng chuyến đi dã ngoại lần này diễn ra suôn sẻ.