Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hạnh phúc
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hạnh phúc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hạnh phúc
Nghĩa: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
Từ đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, thỏa mãn, mãn nguyện
Từ trái nghĩa: bất hạnh, khổ cực, đau khổ, khốn khổ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tôi rất mãn nguyện khi thi đỗ vào trường đại học mà tôi luôn mơ ước.
- Nhận được kết quả học tập, trong lòng tôi rất sung sướng.
- Mẹ luôn thoả mãn những yêu cầu thích đáng của tôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bà ấy là một người phụ nữ bất hạnh.
- Tôi đã dần quen với cuộc sống cực khổ bên gia đình nhỏ của mình.
- Việc nào cũng có cách giải quyết, dù trong hoàn cảnh khốn khổ cũng nên cố gắng vượt qua