Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nối
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nối
Nghĩa: làm liền lại cho liên tiếp nhau để cho dài hơn (thường nói về dây)
Từ đồng nghĩa: chắp, gắn, hàn, ghép
Từ trái nghĩa: tách, rời, tháo, cắt, đứt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy chắp các mảnh vỡ của chiếc bình lại với nhau.
Chiếc mũ này có gắn hình ngôi sao ở giữa.
Các kĩ sư đang hàn hai ống thép.
Chúng em cùng nhau chơi ghép hình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tình bạn của chúng ta gắn bó không thể tách rời.
Người lính tháo ngòi nổ khỏi quả bom.
Linh đã cắt đi mái tóc dài của cậu ấy.