Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dại dột
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dại dột sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dại dột
Nghĩa: không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên
Đồng nghĩa: khù khờ, dại khờ, ngốc nghếch
Trái nghĩa: khôn khéo, khôn ngoan, láu cá, ranh mãnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mọi người hay nói cậu bé đó trông có vẻ khù khờ.
Mẹ bảo em thật dại khờ khi tin lời của người lạ đó.
Cậu ta vừa có một hành động thật ngốc nghếch!
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy nói chuyện rất khôn khéo.
Hoàng có cách ứng xử rất khôn ngoan trong tình huống này.
Cậu bé rất láu cá khi chơi chung với các bạn.
Chú khỉ con ranh mãnh thoát nanh vuốt của báo đốm.