Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhục nhã
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhục nhã sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhục nhã
Nghĩa: xấu hổ đến mức không chịu đựng nổi, vì cảm thấy mình bị khinh bỉ hoặc đáng khinh bỉ, danh dự bị xúc phạm
Từ đồng nghĩa: nhục, xấu hổ, hổ thẹn, ê chề
Từ trái nghĩa: quang vinh, vinh quang, vẻ vang, vinh dự
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chết vinh còn hơn sống nhục. (Tục ngữ)
Cậu ấy đỏ bừng mặt vì xấu hổ.
Anh ấy vô cùng hổ thẹn vì hành động sai trái của mình.
Sau khi bị phát hiện nói dối, cô ấy cảm thấy nhục nhã ê chề.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đánh giặc cứu nước là một nhiệm vụ quang vinh.
Lao động là vinh quang.
Chiến thắng Điện Biên Phủ là một trong những trang sử vẻ vang của lịch sử dân tộc.
Được nhận phần thưởng danh giá này là niềm vinh dự lớn đối với tôi.