Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chính trực
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chính trực sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chính trực
Nghĩa: chỉ những người sống ngay thẳng, luôn bảo vệ cho lẽ phải mặc cho những cám dỗ từ bên ngoài
Từ đồng nghĩa: cương trực, thẳng thắn, trung thực, ngay thẳng, liêm chính
Từ trái nghĩa: nhơ nhuốc, dối trá, ô uế, bất chính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hành động của anh ấy thể hiện sự chính trực và trách nhiệm cao.
Cô ấy luôn nói chuyện thẳng thắn với mọi người.
Trung thực là một đức tính tốt đẹp của con người.
Cần giữ được lòng ngay thẳng trước mọi cám dỗ.
Ông ấy là một vị quan liêm chính, luôn tránh xa mọi cám dỗ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bộ mặt xấu xa, nhơ nhuốc của mụ phù thủy đã được phơi bày.
Anh ấy thật sự đã dối trá với tôi quá nhiều.
Tâm hồn ô uế vì những toan tính, tham lam.
Mưu đồ bất chính.