Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cộng tác
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cộng tác sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cộng tác
Nghĩa: cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong công việc hoặc một lĩnh vực nào đó nhằm vì một mục đích chung
Từ đồng nghĩa: hợp sức, góp sức, hợp tác
Từ trái nghĩa: thù địch, cạnh tranh, đối đầu, chia rẽ, chia cắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng tôi hợp tác về mặt kinh tế.
Chúng tôi phải góp sức lại mới có thể hoàn thành được công việc.
Chúng ta phải hợp sức lại thì mới thành công.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai bên đối đầu gay gắt.
Cạnh tranh nhau và cùng nhau phát triển.
Một số thành phần xấu muốn chia rẽ chúng ta.
Sức mạnh của các thế lực thù địch thực sự là không đáng kể.