Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vững
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vững sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vững
Nghĩa: có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nền hoặc có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không bị lung lay, không biến đổi
Từ đồng nghĩa: vững vàng, bền vững, bền lâu, bền bỉ, vững chắc, vững bền
Từ trái nghĩa: mong manh, dễ vỡ, lung lay, bấp bênh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cây bàng vẫn vững vàng trước những cơn gió mạnh.
Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển bền vững của đất nước.
Tình bạn của chúng ta chắc chắn sẽ bền lâu.
Những người lính bền bỉ chiến đấu để bảo vệ Tổ quốc.
Căn nhà này được xây dựng vô cùng vững chắc.
Hai bên phải tin tưởng lẫn nhau thì tình cảm mới vững bền.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tâm hồn cô ấy vô cùng mong manh, dễ vỡ.
Cái cốc này làm bằng thủy tinh nên rất dễ vỡ.
Cuộc sống của người dân vùng sâu vùng xa còn nhiều bấp bênh.