Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hi vọng
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hi vọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hi vọng
Nghĩa: tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến
Đồng nghĩa: chờ đợi, kì vọng
Trái nghĩa: thất vọng, tuyệt vọng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi hồi hộp chờ đợi kết quả thi.
Tôi kì vọng sẽ được 9 điểm kiểm tra Toán.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Dù chưa làm tốt bạn cũng đừng thất vọng và nản chí.
Tôi tuyệt vọng ngó ra đằng hiên, nhìn chiếc xe tải rồ máy rồi bỏ đi mất.