Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cởi mở
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cởi mở sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cởi mở
Nghĩa: thể hiện sự sẵn sàng tiếp thu những điều mới mẻ; sẵn lòng chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của bản thân với người khác
Từ đồng nghĩa: hòa đồng, thân thiện, xởi lởi
Từ trái nghĩa: hẹp hòi, cố chấp, lạnh lùng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lan là một người hòa đồng, dễ gần nên được mọi người yêu quý.
Nhờ tính tình thân thiện, Minh dễ dàng kết bạn với mọi người.
Bé An rất xởi lởi, bé thích chia sẻ đồ chơi với các bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy là một người hẹp hòi, chỉ quan tâm đến bản thân mình.
Cậu đừng cố chấp như thế!
Cô ấy luôn tỏ ra lạnh lùng với tất cả mọi người.