Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian trá
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian trá sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Gian trá
Nghĩa: dối trá, lừa đảo người khác để làm việc xấu
Từ đồng nghĩa: tinh vi, tinh ranh, gian xảo, xảo quyệt, mưu mô, nham hiểm, xảo trá
Từ trái nghĩa: chân thành, thành tâm, ngay thẳng, thật thà, trong sáng, ngây thơ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hành vi tinh vi của tội phạm đã bị cảnh sát phát hiện.
Cậu ta có suy nghĩ nham hiểm, không nên tiếp xúc gần cậu ấy.
Hắn ta đã dùng thủ đoạn xảo trá để lừa hết tiền của bà cụ.
Con cáo tinh ranh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi luôn chân thành đối đãi với mọi người.
Tôi sẽ thành tâm giúp đỡ bạn.
Tâm hồn cô ấy thuần khiết như một đứa trẻ.
Đôi mắt mắt ngây thơ của cô bé khiến ai cũng mềm lòng.