Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh cao
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh cao sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thanh cao
Nghĩa: thể hiện sự trong sạch và cao thượng
Từ đồng nghĩa: thanh lịch, tao nhã, thanh tao
Từ trái nghĩa: thấp hèn, nhu nhược, hèn hạ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô giáo em thanh lịch trong tà áo dài thướt tha.
- Cách ăn uống của cô ấy rất tao nhã.
- Nhìn cô ấy toát ra nét thanh tao và cao thượng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tuy anh ấy xuất thân nông dân thấp hèn nhưng giờ anh ấy rất thành công.
- Ông ấy không hề nhu nhược như cách bà ấy nói.
- Mình sẽ không bao giờ dùng tới cái kế sách hèn hạ ấy.