Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vụng
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vụng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vụng
Nghĩa: không có kĩ năng hoặc sự khéo léo trong các hoạt động chân tay hoặc tình huống giao tiếp; hành động một cách lén lút, không để người khác biết
Từ đồng nghĩa: vụng về, lóng ngóng
Từ trái nghĩa: khéo, khéo léo, tháo vát, tinh tế, khôn ngoan
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bà em tuổi đã cao nên chân tay vụng về, không thể cầm chắc đồ vật.
Bé An mới tập đi nên còn rất lóng ngóng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn ấy rất khéo tay.
Bà ngoại của em rất khéo léo, bà có thể đan một chiếc áo bằng len.
Trong công việc cô ấy luôn nhanh nhẹn và tháo vát.
Cô ấy đưa ra một lời nhận xét tinh tế, không làm mất lòng đối phương.
Anh ấy luôn có cách đối xử khôn ngoan trong mọi tình huống.