Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh
Nghĩa: tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữ những người, những tổ chức cùng hoạt động trong một lĩnh vực
Từ đồng nghĩa: đối đầu, tranh chấp, tranh đấu, thi đua, thù địch
Từ trái nghĩa: hợp tác, hỗ trợ, cộng tác, liên minh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hai bên đối đầu gay gắt.
Đôi vợ chồng tranh chấp về việc nuôi dưỡng con cái
Thi đua dạy tốt, học tốt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai nước liên minh với nhau để chống lại kẻ thù chung.
Tôi sẽ hỗ trợ bạn hết mình.
Chúng tôi hợp tác về mặt kinh tế.
Sức mạnh của các thế lực thù địch thực sự là không đáng kể.