Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Công kích
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Công kích sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Công kích
Nghĩa: dùng vũ lực hoặc lời nói để tấn công, gây hại cho người khác
Từ đồng nghĩa: tấn công, xâm lược, uy hiếp, đe dọa
Từ trái nghĩa: bảo vệ, che chở, giúp đỡ, ủng hộ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Quân đội nhanh chóng tấn công vào căn cứ của kẻ địch.
Kẻ thù luôn âm mưu xâm lược nước ta.
Cảnh sát uy hiếp tên tội phạm hãy đầu hàng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Trong bất kì hoàn cảnh khó khăn tôi luôn có thể bảo vệ bạn.
Khi còn nhỏ cha mẹ luôn che chở cho con cái của mình.
Hãy nói với tôi, tôi sẽ giúp đỡ bạn hết sức mình.
Gia đình ủng hộ cô ấy theo đuổi ước mơ của mình.