Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sai
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sai sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sai
Nghĩa: [Tính từ] không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định, với những điều có thật; (cây cối) ra nhiều hoa quả hoặc củ và sít vào nhau
[Động từ] bảo người dưới quyền hoặc nhỏ tuổi hơn làm việc gì đó cho mình
Từ đồng nghĩa: sai trái, sai lầm, ra lệnh
Từ trái nghĩa: đúng, chuẩn, chính xác, chuẩn xác, đúng đắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nói dối là một hành vi sai trái.
Tuổi trẻ thường bốc đồng và hay mắc sai lầm.
Cảnh sát ra lệnh lục soát nhà của tên trộm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Những lời cậu ấy nói không đúng sự thật.
Bạn ấy phát âm tiếng Anh rất chuẩn.
Chiếc đồng hồ này chạy không chính xác.
Thông tin này hoàn toàn chuẩn xác.
Trộm cắp là hành vi không đúng đắn.