Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiên cố
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiên cố sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kiên cố
Nghĩa: rất chắc chắn và bền vững, khó có thể phá vỡ
Từ đồng nghĩa: vững chắc, chắc chắn, bền vững, chặt chẽ, khăng khít
Từ trái nghĩa: yếu ớt, lỏng lẻo, mong manh, bấp bênh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Móng nhà là yếu tố quan trọng để xây lên một ngôi nhà vững chắc.
Mối quan hệ giữa tôi và cậu ấy rất bền vững.
Quản lí chặt chẽ.
Hai chúng tôi gắn bó khăng khít với nhau từ hồi tấm bé.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chân tay bà cụ yếu ớt không thể tự chăm sóc bản thân.
Chính sách quản lí còn lỏng lẻo.
Tâm hồn cô ấy vô cùng mong manh, dễ vỡ.
Cuộc sống của người dân ở vùng sâu vùng xa còn nhiều bấp bênh.