Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lằng nhằng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lằng nhằng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lằng nhằng
Nghĩa: ở trạng thái dính vào nhau, khó tách riêng ra từng cái một; ở tình trạng kéo dài mãi không dứt
Từ đồng nghĩa: rắc rối, phức tạp, lộn xộn, rối rắm
Từ trái nghĩa: dứt khoát, rõ ràng, gọn gàng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu không nên gây rắc rối cho người khác.
Cấu tạo của cơ thể con người rất phức tạp.
Đồ đạc chồng chất lên nhau trong thật lộn xộn.
Tâm trí của tớ đang rất rối rắm, tớ không biết phải làm gì cả.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bác Hồ dứt khoát ra đi tìm đường cứu nước dù Người chỉ có hai bàn tay trắng.
Thầy giáo chỉ chúng tôi đáp án của câu này rất rõ ràng.
Em luôn sắp xếp đồ đạc trong phòng thật gọn gàng.