Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nắm bắt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nắm bắt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nắm bắt
Nghĩa: nắm được, biểu được để tự mình vận dụng
Từ đồng nghĩa: tiếp thu, tiếp thụ, tiếp thận, hấp thu, hấp thụ, lĩnh hội
Từ trái nghĩa: khăng khăng, ngang ngược, khó bảo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng tôi luôn tiếp thu ý kiến của khách hàng.
Cơ thể con người hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Lĩnh hội và nắm bắt những văn hóa mới từ nước ngoài.
Tiếp thụ những tinh hoa văn hóa dân tộc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khăng khăng bảo vệ quan điểm của bản thân.
Sao bạn ngang ngược như vậy, không ai bảo được bạn nữa à!
Đứa trẻ này rất khó bảo, nó hay quậy phá và không chịu nghe lời.