Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lớn khôn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lớn khôn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lớn khôn
Nghĩa: lớn và khôn hơn lên, đã có thể vững vàng, tự lập được
Từ đồng nghĩa: khôn lớn, lớn lên, nên người, trưởng thành
Từ trái nghĩa: non nớt, ngây thơ, non dại, thơ dại, ngốc nghếch
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lớn lên em muốn trở thành phi công.
Em khôn lớn lên từng ngày.
Dạy dỗ con cái nên người là trách nhiệm to lớn của cha mẹ.
Ai cũng phải trưởng thành và rời xa vòng tay yêu thương của bố mẹ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đứa trẻ này tuổi còn non nớt.
Đôi mắt ngây thơ của cô bé khiến ai cũng mềm lòng.
Cô bé ngốc nghếch ngày nào, giờ đã thành một thiếu nữ xinh đẹp.
Người mẹ bỏ rơi đứa con còn thơ dại.