Từ đồng nghĩa với Mời
Từ đồng nghĩa với Mời sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Mời
Nghĩa: ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự); tỏ ý mong muốn, yêu cầu ai đó làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng
Từ đồng nghĩa: ăn, xơi, chén, hốc, đớp, tọng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bữa sáng hôm nay tôi ăn bánh mì.
Cả nhà cùng nhau xơi cơm.
Anh em nó chén sạch gói bánh mẹ vừa mua.
Đàn lợn đã hốc hết một máng cám.
Chú chó nhanh chóng đớp được khúc xương mà anh ta đã ném ra.
Anh ta cố gắng tọng từng miếng cơm vào miệng.