Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tất bật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tất bật sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tất bật
Nghĩa: trạng thái bận rộn, hối hả khi phải làm nhiều việc cùng một lúc
Từ đồng nghĩa: bận rộn, hối hả, vội vã, vội vàng, bận bịu
Từ trái nghĩa: rảnh rỗi, nhàn rỗi, thảnh thơi, ung dung, điềm tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cả nhà tất bật chuẩn bị cho ngày Tết.
Mẹ tôi bận rộn với công việc ở nhà và ở cơ quan.
Cậu ấy hối hả chạy đi học vì sợ trễ giờ.
Cô ấy vội vàng thu dọn hành lý để đi công tác
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Vào những ngày cuối tuần, tôi thường có nhiều thời gian rảnh rỗi để đi chơi với bạn.
Học sinh thường có nhiều thời gian nhàn rỗi vào mùa hè.
Anh ấy luôn giữ thái độ điềm tĩnh trước mọi khó khăn trong cuộc sống.