Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lạnh
Nghĩa: nhiệt độ thấp, trái với nóng
Từ đồng nghĩa: lạnh lẽo, lạnh ngắt
Từ trái nghĩa: nóng, ấm, ấm áp, hơi ấm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Không khí ở trong ngôi nhà này thật sự rất lạnh lẽo.
Bàn tay tôi lạnh ngắt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thời tiết hôm nay nóng như đổ lửa.
Thời tiết hôm nay rất lạnh, mọi người ra ngoài nhớ mặc ấm vào nhé!
Mặc dù thời tiết trong mùa đông rất lạnh, nhưng không gian trong nhà rất ấm áp.
Hơi ấm tỏa ra từ chiếc lò sưởi giúp chúng tôi sưởi ấm trong mùa đông.