Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cảm tạ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cảm tạ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cảm tạ
Nghĩa: tỏ lòng biết ơn người có lòng tốt với mình
Từ đồng nghĩa: cảm ơn, đa tạ, cảm kích, biết ơn
Từ trái nghĩa: vô ơn, bội bạc, bội ơn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cảm ơn mọi người đã chú ý lắng nghe.
Đa tạ Đức Vua đã ban cho chúng tôi ân huệ này.
Em rất cảm kích những thầy cô giáo đã dìu dắt chúng em nên người.
Chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn với các bậc sinh thành.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thái độ vô ơn của con bé với cha mẹ của mình khiến mọi người đều thất vọng.
Người chồng bội bạc đã bỏ rơi cô ấy cùng đàn còn thơ.
Kẻ bội ơn sẽ không bao giờ có được hạnh phúc.