Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chở che
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chở che sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chở che
Nghĩa: bao bọc, bảo vệ khỏi sự xâm hại từ bên ngoài
Từ đồng nghĩa: bênh vực, bảo vệ, cưng chiều, nâng đỡ
Từ trái nghĩa: phản đối, công kích
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta cần bênh vực lẽ phải và chống lại cái ác.
Trong bất kì hoàn cảnh khó khăn nào tôi luôn có thể bảo vệ bạn.
Ông bà của tôi luôn cưng chiều con cháu hết mực.
Cây bàng già nâng đỡ những mầm non mới nhú.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi là người đầu tiên phản đối ý kiến của anh ấy.
Kẻ thù công kích ta từ nhiều phía.