Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội bạc
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội bạc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bội bạc
Nghĩa: Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.
Đồng nghĩa: bạc bẽo, tệ bạc, vô ơn
Trái nghĩa: chung thủy, chung tình, tình nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Kim bị đối xử bạc bẽo.
Người tệ bạc là người sống không có tình nghĩa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hai vợ chồng chung thủy với nhau.
Anh Hoan là một người chung tình.
Đoàn Thanh niên xây nhà tình nghĩa cho người nghèo.