Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thơm lừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thơm lừng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thơm lừng
Nghĩa: có mùi thơm lan tỏa ra mạnh và rộng khắp
Từ đồng nghĩa: ngào ngạt, thơm phức, thơm ngát, thơm tho, thơm nức
Từ trái nghĩa: hôi thối, hôi hám, bốc mùi, nồng nặc, xú uế
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hương hoa sữa thơm ngào ngạt.
Khu vườn thơm lừng mùi quả chín.
Thơm ngát hương hoa.
Quần áo của tôi luôn thơm tho.
Món gà kho thơm phức khiến cả nhà thèm thuồng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ở bãi rác luôn bốc mùi hôi thối.
Lũ chuột thật hôi hám.
Quần áo để lâu không giặt sẽ bốc mùi khó chịu.
Mùi thuốc lá thật nồng nặc, khó chịu.