Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bẽn lẽn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bẽn lẽn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bẽn lẽn
Nghĩa: có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên trong các tình huống xã hội
Từ đồng nghĩa: e thẹn, ngại ngùng, ngượng ngùng, xấu hổ, thẹn thùng
Từ trái nghĩa: mạnh dạn, bạo dạn, tự tin, táo bạo, xông pha
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
E thẹn là cảm giác ngại ngùng của các cô gái mới lớn.
Cô ấy rất ngại ngùng khi đi chơi với chúng tôi.
Trẻ con thường hay ngượng ngùng khi được khen ngợi.
Bố mẹ sẽ cảm thấy rất xấu hổ khi con cái làm những chuyện không đúng đắn.
Hoa thẹn thùng khi bày tỏ cảm xúc thật của mình đối với mọi người
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em luôn mạnh dạn giơ tay phát biểu bài và nói ra quan điểm của mình.
Sự tự tin giúp cô ấy luôn tỏa sáng trước đám đông.
Hùng bày tỏ cảm xúc của mình một cách táo bạo.
Những người chiến sĩ luôn sẵn sàng xông pha bảo vệ đất nước.