Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khúc khuỷu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khúc khuỷu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khúc khuỷu
Nghĩa: chỉ bề mặt có nhiều đoạn gấp khúc ngắn, nối nhau liên tiếp
Từ đồng nghĩa: khuất khúc, quanh co, ngoằn ngoèo, uốn lượn
Từ trái nghĩa: bằng phẳng, phẳng lì, thẳng tắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con ngõ này vô cùng khuất khúc và nhỏ hẹp, bạn đi qua phải cẩn thận.
Con đường làng em rất quanh co.
Con đường dẫn đến nhà tôi rất ngoằn ngoèo, khó đi.
Dòng sông uốn lượn qua những cánh đồng lúa xanh mướt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khu vực này có địa hình tương đối bằng phẳng.
Sân nhà em được lát gạch phẳng lì.
Con đường mới xây thẳng tắp.