Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tỉnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tỉnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tỉnh
Nghĩa: [Danh từ] đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn
[Tính từ] ở trạng thái không say, không mê, không ngủ và nhận thức được hoàn toàn như bình thường
Từ đồng nghĩa: tỉnh táo, tỉnh ngủ, tỉnh giấc
Từ trái nghĩa: say, xỉn, mê, say mê, say sưa, mê muội
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng ta cần tỉnh táo trước những chiêu trò lừa đảo.
Cậu ấy vẫn chưa tỉnh ngủ.
Lúc tôi tỉnh giấc thì trời đã sáng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chú mèo con ngủ say như chết.
Bố em xỉn sau khi uống quá nhiều bia.
Cậu ấy đang trong trạng thái nửa tỉnh nửa mê.
Cô ấy làm việc say mê không biết mệt mỏi.
Chúng em say sưa nghe cô giáo giảng bài.
Anh ấy mê muội tin lời của kẻ lừa đảo.