Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vịn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vịn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vịn
Nghĩa: dùng tay nắm chắc một vật để có được tư thế vững
Từ đồng nghĩa: bám, bấu, bíu
Từ trái nghĩa: buông, thả
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú khỉ bám vào cành cây để đu người lên.
Ngày đầu tiên đi học, cô bé bấu chặt vào tay mẹ không buông.
Cậu bé bíu vào chân mẹ mỗi khi nhìn thấy người lạ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tên tội phạm đã buông súng đầu hàng trước cảnh sát.
Anh ấy thả diều trên cánh đồng vào những buổi chiều gió lớn.