Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự trọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự trọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tự trọng
Nghĩa: coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình
Từ đồng nghĩa: tự tôn, lịch sự, nhã nhặn, đàng hoàng, liêm khiết
Từ trái nghĩa: vô lại, vô liêm sỉ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bạn làm như vậy là khiến cho họ mất đi lòng tự tôn đấy.
- Hôm nay tôi ăn mặc rất lịch sự vì có buổi phỏng vấn quan trọng.
- Màu sắc quần áo của bạn hôm nay rất nhã nhặn.
- Cậu ấy là một chàng trai liêm khiết và vô cùng chính trực.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Những kẻ vô lại dần sẽ bị bài trừ ra khỏi xã hội.
- Những tên trộm vô liêm sỉ luôn rình rập bên ngoài căn nhà của những người mới chuyển đến.