Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đồng chí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đồng chí sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đồng chí
Nghĩa: người cùng chí hướng chính trị, từ dùng để gọi một người đang hoạt động trong một đoàn thể cách mạng ở một nước xã hội chủ nghĩa
Từ đồng nghĩa: đồng đội, chiến hữu, cộng sự
Từ trái nghĩa: kẻ thù, kẻ địch, đối thủ, địch thủ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tinh thần đồng đội tạo nên chiến thắng.
Bố em có rất nhiều chiến hữu thân thiết.
Họ là hai người cộng sự với nhau.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Kẻ thù không đội trời chung.
Kẻ địch này rất có khả năng xâm lược nước ta.
Họ là đối thủ trong trận đấu hôm nay.
Hắn là một địch thủ đáng gờm.